Bảng giá dịch vụ

BẢNG GIÁ CÁC XÉT NGHIỆM THAM KHẢO

LOẠI XÉT NGHIỆM LOẠI XÉT NGHIỆM
 1.SINH HÓA GIÁ    K 40.000
 GLUCO 15.000    Ca 40.000
 LIPID TOTAL 30.000    Clo 40.000
 CHOLESTEROL 25.000    Mg 50.000
 TRIGLYCERID 25.000  4.CÁC CHẤT TIẾT GIÁ
 HDL- CHOLESTEROL 25.000  PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU TP 30.000
 LDL- CHOLESTEROL 25.000  MICROALABUMIN/NT 24H 70.000
 VLDL- CHOLESTEROL 25.000 PROTEIN NIỆU 30.000
 TROPONIN – T 100.000 ST PHÂN/ KSTĐR PHÂN 50.000
 CPK 50.000  MÁU ẨN PHÂN FOB 50.000
 CKMB 50.000  BK ĐÀM 50.000
LDH 70.000  TINH DỊCH ĐỒ 120.000
 UREA, CREATININE 30.000  SOI NẤM 50.000
 BILIRUBIN 30.000  5.HT CHẨN ĐOÁN GIUN SÁN GIÁ
 SGOT, SGPT 30.000  TOXOCANACANIS 100.000
 GGT 25.000  CYSTICERCOSE 100.000
DD PROTEIN 50.000  GNATHOSTOMA 100.000
 PROTEIN 20.000  STRONGGYLOIDES 100.000
 ALBUMIN 20.000  FASCELISA 90.000
 GLOBUMIN 20.000  AMIBELISA 90.000
 AKALIN PHOSPHATASE 50.000  TOXOPLASMA ( IgM, IgG ) 300.000
 ACID URIC 25.000  ECHINOCOCUS 100.000
 PHOSPHO ( MÁU, NƯỚC TIỂU ) 70.000  6.VI SINH GIÁ
 SẮT HUYẾT THANH 50.000  CẤY NT,PHÂN,ĐÀM – KS ĐỒ 250.000
FERRITIN 100.000  CẤY MỦ,MÁU,DỊCH – KS ĐỒ 250.000
 AMYLASE ( MÁU, NƯỚC TIỂU ) 30.000 CẤY MÁU 350.000
CERULOPLASMIN 100.000 CẤY KSD HPYLORI 800.000
 2. HUYẾT HỌC GIÁ  7.HORMONES GIÁ
 NGFL ( CBC ) 22 THÔNG SỐ 50.000 KAREOTYPE 1,000.000
TỐC ĐỘ MÁU LẮNG VSS ( ESR ) 15.000 HLA B27 1,350.000
AMONIAC 100.000  CATECHOLAMINE 720.000
 NHÓM MÁU ABO 15.000  T3 75.000
 NHÓM MÁU Rh 70.000  T4 75.000
 TS – TC 15.000  TSH 75.000
ĐIỆN DI HB 330.000  LH 100.000
AMH ELISA 500.000  FSH 100.000
HEROIN NIỆU 50.000  PROLACTIN 100.000
HEROIN MÁU 150.000  ESTRADIOL 100.000
 3. ĐÔNG MÁU GIÁ  ALDOSTERONE 250.000
 TỶ PROTHOMBIN ( PT, TQ ) 65.000  PROGESTERONE 120.000
 TCK ( APPT ) 65.000  CORTISOL MÁU/NT 120.000
 FIBRINOGEN 65.000  INSULIN 100.000
EPO 150.000 VITAMIN B12 150.000
ĐỒNG 80.000 ANCYLOSTOMA 100.000
CHÌ 300.000 VITAMIN D 280.000
 ION ĐỒ 40.000 TESTOSTEROL 120.000
 8.DẤU ẤN UNG THƯ GIÁ  10.SINH HỌC PHÂN TỬ GIÁ
 AFP 110.000  HBV ĐỘT BIẾN PRECORE 900.000
 CEA 110.000  HCV- RNA 500.000
 PSA 110.000  HCV GENOTYP 1,000.000
 CYFRA 140.000  PCR LAO 250.000
PRO GRP 250.000 TEST THỞ ( C13) 800.000
 BETA HCG 100.000 HPV ĐỊNH TYPE 220.000
HE4 250.000 GIẢI PHẨU BỆNH LÝ TẾ BÀO 330.000
 THYROGLOBULIN 180.000 HP-PCR (MẪU CLOTEST) 360.000
 ANTI THYROGLOBULIN 180.000 TB TEST 50.000
 CA 125 BUỒNG TRỨNG 140.000 PROCALCITONIN 250.000
 CA 153 VÚ 140.000 11.CÁC XÉT NGHIÊM KHÁC GIÁ
 CA 19.9 140.000  CHLAMYDIA test 100.000
 9.BỆNH SIÊU VI GIÁ  CHLAMYDIA IgM, IgG 360.000
 HAV TOTAL 135.000  H.PYLORI test 50.000
 HAV IgM, IgG 270.000  H.PYLORI IgM, IgG 180.000
 HBsAg ECLIA 80.000 HP PHÂN ELISA 250.000
 AntiHBs ECLIA 100.000 DIMER 300.000
 Anti HBeAg  100.000 ĐÔNG MÁU TOÀN BỘ 230.000
 HBeAg ECLIA 100.000  RUBELA IgM 125.000
 Anti HCV ECLIA 130.000  RUBELA IgG 125.000
ANTI HBC IGM 160.000  FERRITIN 80.000
ANTI HBC TOTAL 160.000 PRO BNP 450.000
ANTI CCP 220.000 HBSAG ĐỊNH LƯỢNG VỎ 350.000
 Anti HDV IgM 200.000  RF  60.000
 Anti HDV IgG 200.000  CRP 60.000
 Anti HEV IgM 200.000  ASLO 60.000
SCC 180.000  RPR 50.000
 CMV IgM 130.000 CHẤT GÂY NGHIỆN 150.000
 CMV IgG 130.000  WILDAL TEST 100.000
 EBV IgM 130.000 ANTI TPO 180.000
 EBV IgG 130.000 TRAb 420.000
ĐIỆN DI GLOBULIN(A,M,E,G) 520.000  HUYẾT ĐỒ 70.000
 HIV ELISA 100.000  HbA1C 135.000
 DENGUE (IGG, IGM) 140.000  ANA ELISA 130.000
 DENGUE Duo 150.000 ACID FOLATE 150.000
 HBV- DNA 280.000  TPHA 70.000
 HBV GENOTYP & Đ.LƯỢNG 900.000 XÁC ĐỊNH HUYẾT THỐNG 5,000.000
 HBV ĐỘT BIẾN K.THUỐC 900.000  CA 72.4 140.000
TAY CHÂN MIỆNG ( EV 71)   180.000 SỞI (IGG, IGM)    400.000

CÁC XÉT NGHIỆM KIỂM TRA SỨC KHỎE

STT LOẠI XÉT NGHIỆM GIÁ
1 Công thức máu toàn phần ( 22 thông số ) 50.000
2 Nhóm máu 15.000
3 Kiểm tra chức năng gan ( SGOT, SGPT, GGT, Billi ) 85.000
4 Viêm gan siêu vi B HbsAg (ECLIA) 80.000
5 Viêm gan siêu vi C Anti HCV (ECLIA) 130.000
6  Viêm gan siêu vi A (total) 135.000
7 Kiểm tra chức năng thận (URE,CREA,TPTNT) 60.000
8 Kiểm tra canxi máu (Ca,Điện giải đồ) 55.000
9 Kiểm tra nguy cơ bị bệnh gút (Acid Uric) 25.000
10 Kiểm tra nguy cơ đái tháo đường (Glu,HbA1C) 150.000
Và theo dỏi bệnh tiểu đường.
11 Kiểm tra rối loạn lipid máu: Cholesterol,Trilyceris,HDL-C, LDL-C 100.000
  TỔNG CỘNG 885.000

Tuy nhiên có thể thêm hoặc giảm một số xét nghiệm để phù hợp với lứa tuổi, giới tính và giá tiền chi phí.

CÁC XÉT NGHIỆM CÓ THỂ KIỂM TRA THÊM

STT LOẠI XÉT NGHIỆM GIÁ
1 Tìm kháng thể kháng virus B sau khi tiêm vacxin Anti HBs (ECLIA) 100.000
2 Bệnh giang mai (RPR) 50.000
3 HIV Combo ( Ag/Ab) ( Abbott) 100.000
4 Vi khuẩn gây loét dạ dày (H.Pylori IgG-IgM) 180.000
5 Các xét nghiệm về khớp (CTM,VSS,ASLO,RF,CRP, ACCP, A.URIC) 490.000

CÁC XÉT NGHIỆM MỚI

STT LOẠI XÉT NGHIỆM GIÁ
1 Kiểm tra dư lượng thuốc trừ sâu trong máu (Cholinesterase) 120.000
2 Phát hiện nhanh vi khuẩn dạ dày qua hơi thở trong 30 phút (test hơi thở C13) 800.000
STT LOẠI XÉT NGHIỆM GIÁ
1 Tìm kháng thể kháng virus B sau khi tiêm vacxin Anti HBs (ECLIA)   100.000
2 Bệnh giang mai (RPR)   50.000
3 Vi khuẩn gây loét dạ dày  H.Pylori IgG 90.000
H.Pylori IgM 90.000
CTM 50.000
VSS 15.000
4 Các xét nghiệm về khớp  ASLO 50.000
RF 50.000
CRP 50.000
ACCP 220.000
A.URIC 25.000
TỔNG CỘNG KHỚP 460.000
5 TEST DỊ NGUYÊN ( 38 DỊ NGUYÊN)   1.500.000

XÉT NGHIỆM GIUN SÁN X. SERO FUO AB PANEL ( HT CĐ GIUN SÁN)

STT LOẠI XÉT NGHIỆM GIÁ
1 Strongyloids – IgG ( Giun lươn) 100.000
2 Fasciola – IgG ( Sán lá gan) 90.000
3 E. historlytica ( Amide trong gan/phổi) 90.000
4 Gnathostoma – IgG ( Sán đầu gai) 100.000
5 Cysticerose – IgG ( Sán dãi heo) 100.000
6 Toxocara – IgG ( Giun đũa chó) 100.000
7 Ancylostoma ( Giun móc) 100.000
8 Echinococcus – IgG ( Sán dãi chó) 100.000
9 Paragonimus – IgG ( Sán lá phổi) 100.000
10 Schistosoma Mausoni – IgG ( Sán máng) 100.000
11 Trichinella – IgG ( Giun soắn) 100.000
12 Toxoplasma gondii – IgG / IgM 300.000
13 Ascaris lumbricodes ( Giun đũa) 100.000
14 Sero Filariasis Ag ( Giun chỉ) 100.000

 

  • CÁCH LẤY MẪU:  tất cả đều là máu đông từ 2 đến 3 ml
  • THỜI GIAN TRẢ KẾT QUẢ:

Từ 1 đến 7: Nhận mẫu trước 9h sáng thì 3h chiều cùng ngày có kết quả. 

                    Nhận mẫu sau 9h sáng thì kết quả là 3h chiều ngày hôm sau ( trừ ngày chủ nhật)

Những con giun còn lại: có kết quả sau 2-3 ngày